Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    0.Video_Ve_nguoi_mau_(Scalet).flv 0.Trang_tri_hinh_vuong_3.jpg 0.LOVE_STORY.flv 0.Doi_bo.mp3 0.Da_co_hoai_lang.mp3 0.bonjour_vietnam.flv 0.Bai_ca_nguoi_giao_vien_nhan_dan.flv 0.Thong_diep_cuoc_song_-_thu_vien_ViOLET_-_VTC_5.flv 0.Gioi_thieu_Bach_Kim.flv 0.Clip_MAM_NHAN_AI.flv 0.Tien_li_xi_mung_tuoi.jpg 0.h1_bai_19_l8.jpg 0.IMG_bai_10.jpg 0.em_thuy.jpg 0.bai_30_l8.jpg 0.bai_30_h1_l8.jpg 0.bai_28_l8.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Truyện cười

    Đọc báo.

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM.

    Gốc > Bài viết >

    CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2018 - 2019

    UBND HUYỆN MAI SƠN

    TRƯỜNG THCS CHẤT LƯỢNG CAO

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆTNAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    (Thực hiện theo TT 36/2017/TT-BGDĐTngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ GD - ĐT)

     

    Biểu mẫu 09

    THÔNG BÁO

    Cam kết chất lượng giáo dục của trường THCS Chất lượng cao năm học 2018 – 2019

     

    STT

    Nội dung

    Chia theo khối lớp

    Lớp 6

    Lớp 7

    Lớp 8

    Lớp 9

    I

    Điều kiện tuyển sinh

    - Hoàn thành bậc TH.

    -Đủ hồ sơ, hợp lệ, đúng quy chế TS, đúng độ tuổi.

    -Hoàn thành CT lớp 6.

    - Xếp loại HL và HK lớp 6 từ TB trở lên.

    -Hoàn thành CT lớp 7

    - Xếp loại HL và HK lớp 7 từ TB trở lên.

    -Hoàn thành CT lớp 8

    - Xếp loại HL và HK lớp 8 từ TB trở lên.

    II

    Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

    Chương trình GDPT THCS theo QĐ số 16/2006/QĐ- BGDĐT

    Chương trình GDPT THCS theo QĐ số 16/2006/QĐ- BGDĐT

    Chương trình GDPT THCS theo QĐ số 16/2006/QĐ- BGDĐT

    Chương trình GDPT THCS theo QĐ số 16/2006/QĐ- BGDĐT

    III

    Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình;

     - Đã tổ chức họp CMHS định kì 2 lần trong năm học, thông qua kế hoạch, mục tiêu, nhiệm vụ giáo dục toàn diện, đã xây dựng qui chế phối hợp giữa nhà trường, phụ huynh trong việc giáo dục học sinh. Thông qua Nội qui, Qui chế, Điều lệ nhà trường, triển khai các qui định về quyền lợi, nghĩa vụ của học sinh, của cha mẹ học sinh trong công tác phối hợp. Kết hợp chặt chẽ 3 môi trường giáo dục (nhà trường, gia đình, xã hội).

    - Đảm bảo thông tin hai chiều giữa nhà trường và gia đình.

    Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

    - Học sinh có thái độ tích cực học tập, tu dưỡng và rèn luyện.

    - Trung thực trong học tập, không có thái độ gian lận trong kiểm tra và thi cử.

    IV

    Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

    - Ngoài kế hoạch và chương trình dạy học theo Quy định của Bộ GD-ĐT, nhà trường còn tổ chức cho HS tham gia các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt như: Ngoại khóa Tiếng Anh trong ta; tuyên truyền các nội dung giáo dục pháp luật, môi trường, phòng chống tệ nạn xã hội...

      - Tổ chức cho HS tham gia các hoạt động văn thể, hoạt động xã hội, hoạt động từ thiện, hoạt động đền ơn đáp nghĩa, bảo vệ môi trường, rèn luyện kỹ năng sống, giáo dục giới tính ... phù hợp với tâm sinh lý của từng lứa tuổi học sinh.

    - Có khu bán trú đáp ứng khoảng 120 chỗ

    V

    Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

    Hạnh kiểm:

    Tốt:

    130 = 92,9%

    Khá

    10 =  7,1%

    TB: 0

    Hạnh kiểm:

    Tốt

    114 = 93,4% Khá

    8 = 6,6%

    TB : 0

    Hạnh kiểm:

    Tốt

    102 = 94,4%

    Khá

    6 = 5,6%

    TB: 0

    Hạnh kiểm:

    Tốt

    98 = 100%

    Khá

    0

    TB 0

    Học lực:

    Giỏi

    50 = 35,7% Khá

    75 = 53,6%  TB

    15 = 10,7%;

    Học lực:

    Giỏi

    42 = 34,4%

    Khá:

    67 = 54,9%

    TB

    13 = 10,7%;

    Học lực:

    Giỏi

    37 = 34,3%

    Khá

    60 = 55,6%

    TB

     11= 10,2%

    Học lực:

    Giỏi

    50 = 51%;

    Khá

    48 = 49%;

    TB

    0

    SK: 100% đủ sức khỏe để học tập

    SK: 100% đủ sức khỏe để học tập

    SK: 100% đủ sức khỏe để học tập

    SK: 100% đủ sức khỏe để học tập

    VI

    Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

    100 % đủ khả năng học chương trình lớp 7

    100 % đủ khả năng học chương trình lớp 8

    100 % đủ khả năng học chương trình lớp 9

    100 % đủ khả năng học chương trình lớp 10 hoặc học nghề

     

     

    Mai Sơn, ngày 24 tháng 5 năm 2019
    Thủ trưởng đơn vị

     

     

    Nguyễn Thị Dung

    Đã kí

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    UBND HUYỆN MAI SƠN

    TRƯỜNG THCS CHẤT LƯỢNG CAO

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆTNAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    Biểu mẫu 10

    THÔNG BÁO

    Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của

    trường THCS Chất lượng cao năm học 2018 – 2019

     

    STT

    Nội dung

    Tổng số

    Chia ra theo khối lớp

    Lớp 6

    Lớp 7

    Lớp 8

    Lớp 9

    I

    Số học sinh chia theo hạnh kiểm

    468

    140

    122

    108

    98

    1

    Tốt

    (tỷ lệ so với tổng số)

    457

    97,7%

    138

    98,6%

    117

    95,9%

    104

    96,3%

    98

    100%

    2

    Khá

    (tỷ lệ so với tổng số)

    11

    2,3%

    2

    1,4%

    5

    4,1%

    4

    3,7%

    0

    3

    Trung bình

    (tỷ lệ so với tổng số)

    0

    0

    0

    0

    0

    4

    Yếu

    (tỷ lệ so với tổng số)

    0

    0

    0

    0

    0

    II

    Số học sinh chia theo học lực

    468

    140

    122

    108

    98

    1

    Giỏi

    (tỷ lệ so với tổng số)

    179

    38,3%

    53

    37,9%

    35

    28,7%

    34

    31,5%

    57

    58,2%

    2

    Khá

    (tỷ lệ so với tổng số)

    252

    53,9%

    72

    51,4%

    77

    63,1%

    63

    58,3%

    40

    40,8%

    3

    Trung bình

    (tỷ lệ so với tổng số)

    37

    7,8%

    15

    10,7%

    10

    8,2

    11

    10,2%

    1

    1%

    4

    Yếu

    (tỷ lệ so với tổng số)

    0

    0

    0

    0

    0

    5

    Kém

    (tỷ lệ so với tổng số)

     0

     0

     0

     0

    III

    Tổng hợp kết quả cuối năm

    468

    140

    122

    108

    98

    1

    Lên lớp

    (tỷ lệ so với tổng số)

    468

    100%

    140

    100%

    122

    100%

    108

    100%

    98

    100%

    a

    Học sinh giỏi

    (tỷ lệ so với tổng số)

    179

    38,3%

    53

    37,9%

    35

    28,7%

    34

    31,5%

    57

    58,2%

    b

    Học sinh tiên tiến

    (tỷ lệ so với tổng số)

    252

    53,9%

    72

    51,4%

    77

    63,1%

    63

    58,3%

    40

    40,8%

    2

    Thi lại

    (tỷ lệ so với tổng số)

     0

     0

     0

    3

    Lưu ban

    (tỷ lệ so với tổng số)

     0

     0

     0

    4

    Chuyển trường đến/đi

    (tỷ lệ so với tổng số)

     0

     0

     0

    5

    Bị đuổi học

    (tỷ lệ so với tổng số)

     0

     0

     0

    6

    Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

    (tỷ lệ so với tổng số)

     0

     0

     0

    0

    IV

    Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

     

     

     

     

     

    1

    Cấp huyện

    179

    43

    39

    47

    50

    2

    Cấp tỉnh/thành phố

    52

    0

    0

    0

    52

    3

    Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

     

     

     

     

     

    V

    Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

    98

    0

    0

    0

    98

    VI

    Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

    98

    0

    0

    0

    98

    1

    Giỏi

    (tỷ lệ so với tổng số)

    57

    58,2%

    0

    0

    0

    57

    58,2%

    2

    Khá

    (tỷ lệ so với tổng số)

    40

    40,8%

    0

    0

    0

    40

    40,8%

    3

    Trung bình

    (Tỷ lệ so với tổng số)

    1

    1%

    0

    0

    0

    1

    1%

    VII

    Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

    (tỷ lệ so với tổng số)

     0

     0

     0

    VIII

    Số học sinh nam/số học sinh nữ

    229/239

    72/68

    58/64

    58/50

    41/57

    IX

    Số học sinh dân tộc thiểu số

    49

    16

    11

    13

    9

     

     

    Mai Sơn, ngày 24 tháng 5 năm 2019
    Thủ trưởng đơn vị

     

     

    Nguyễn Thị Dung

    Đã kí

     

     

     

     

    UBND HUYỆN MAI SƠN

    TRƯỜNG THCS CHẤT LƯỢNG CAO

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆTNAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    Biểu mẫu 11

     

    THÔNG BÁO

    Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường THCS Chất lượng cao năm học 2018 – 2019

     

     

    STT

    Nội dung

    Số lượng

    Bình quân

    I

    Số phòng học

     

    Số m2/học sinh

    II

    Loại phòng học

     

     

    1

    Phòng học kiên cố

     16 

    1,7

    2

    Phòng học bán kiên cố

    -

    3

    Phòng học tạm

     0

    -

    4

    Phòng học nhờ

     0

    -

    5

    Số phòng học bộ môn

     7

    -

    6

    Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

     16

    -

    7

    Bình quân lớp/phòng học

     1

    -

    8

    Bình quân học sinh/lớp

     30

    -

    III

    Số điểm trường

    -

    IV

    Tổng số diện tích đất (m2)

    7566

    16,2 

    V

    Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

    1063

    2,3 

    VI

    Tổng diện tích các phòng

    1350 

     

    1

    Diện tích phòng học (m2)

     45m2.16

     

    2

    Diện tích phòng học bộ môn (m2)

    45m2 .7

     

    3

    Diện tích thư viện (m2)

    90 

     

    4

    Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

    200 

     

    5

    Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

     25

     

    VII

    Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

    (Đơn vị tính: bộ)

     

    Số bộ/lớp

    1

    Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

     

     

    1.1

    Khối lớp 6

     20

     

    1.2

    Khối lớp 7

     26

     

    1.3

    Khối lớp 8

     16

     

    2

    Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

    25 

    2.1

    Khối lớp 6

     5

     

    2.2

    Khối lớp 7

     5

     

    2.3

    Khối lớp 8

     5

     

    3

    Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

    250 

     

    4

     

     

    VIII

    Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

    (Đơn vị tính: bộ)

     44

    Số học sinh/bộ

    IX

    Tổng số thiết bị dùng chung khác

     

    Số thiết bị/lớp

    1

    Ti vi

    3

     

    2

    Cát xét

    2

     

    3

    Đầu Video/đầu đĩa

    1

     

    4

    Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

    18

     

    5

    Thiết bị khác...

    0

     

    6

    Máy Photcopy

    1

     

     

    IX

    Tổng số thiết bị đang sử dụng

     

    Số thiết bị/lớp

    1

    Ti vi

     3

     

    2

    Cát xét

     2

     

    3

    Đầu Video/đầu đĩa

     0

     

    4

    Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

     18

     

    5

    Thiết bị khác...

     0

     

    6

    Máy Phôtcopy

     

     

     

    Nội dung

    Số lượng (m2)

    X

    Nhà bếp

    25 

    XI

    Nhà ăn

    50 

     

     

    Nội dung

    Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

    Số chỗ

    Diện tích bình quân/chỗ

    XII

    Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

     7 phòng = 175 m2

     100

    1,8 

    XIII

    Khu nội trú

     

     

     

     

    XIV

    Nhà vệ sinh

    Dùng cho giáo viên

    Dùng cho học sinh

    Số m2/học sinh

     

    Chung

    Nam/Nữ

    Chung

    Nam/Nữ

    1

    Đạt chuẩn vệ sinh*

     2

     

     x

     

     

    2

    Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

     

     

     

     

     

    (*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

     

    Nội dung

    Không

    XV

    Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

     x

     

    XVI

    Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

     x

     

    XVII

    Kết nối internet

     x

     

    XVIII

    Trang thông tin điện tử (website) của trường

    x

     

    XIX

    Tường rào xây

    x

     

     

     

    Mai Sơn, ngày 24 tháng 5 năm 2019
    Thủ trưởng đơn vị

     

     

    Nguyễn Thị Dung

    Đã kí

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    UBND HUYỆN MAI SƠN

    TRƯỜNG THCS CHẤT LƯỢNG CAO

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆTNAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    Biểu mẫu 12

    THÔNG BÁO

    Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của

    trường THCS Chất lượng cao năm học 2018 – 2019

     

    STT

    Nội dung

    Tổng số

    Trình độ đào tạo

    Hạng chức danh nghề nghiệp

    Chuẩn nghề nghiệp

    TS

    ThS

    ĐH

    TC

    Dưới TC

    Hạng III

    Hạng II

    Hạng I

    Tốt

    Khá

    Đạt

    Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

     38

     

    29 

     5

     

     1

     

     

     

     

     

     

     

    I

    Giáo viên

    Trong đó số giáo viên dạy môn:

    30

     

    2

    25

    3

     

     

    13

     16

     

    7

     

     

    1

    Toán

    6

     

    1

    6

     

     

     

    1

    6

     

    5

     

     

     

    2

    2

     

     

    1

    1

     

     

    2

     

     

     

     

     

    3

    Hóa

    1

     

     

    1

     

     

     

    1

     

     

     

     

     

     

    4

    Sinh

    2

     

    1

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5

    Anh

    4

     

     

    4

     

     

     

    3

    1

     

    1

     

     

     

    6

    Tin

    1

     

     

    1

     

     

     

    1

     

     

     

     

     

     

    7

    Văn

    5

     

     

    4

    1

     

     

    2

    3

     

    1

     

     

     

    8

    Sử

    2

     

     

    2

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

    9

    Địa

    3

     

     

    3

     

     

     

    1

    2

     

     

     

     

     

    10

    Thể dục

    2

     

     

    1

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    11

    Nhạc

    1

     

     

    1

     

     

     

    1

     

     

     

     

     

     

    12

    Mĩ thuật

    1

     

     

    1

     

     

     

    1

     

     

     

     

     

     

    II

    Cán bộ quản lý

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Hiệu trưởng

    1

     

    1

     

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

    2

    Phó hiệu trưởng

     1

     

     

     

     

     

     

     

     1

     

     

     

    III

    Nhân viên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Nhân viên văn thư

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Nhân viên kế toán

     1

     

     

     1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Thủ quỹ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    Nhân viên y tế

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5

    Nhân viên thư viện

     1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    6

    Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

     1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    7

    Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    8

    Nhân viên công nghệ thông tin

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    9

    Nhân viên HC

    2

     

     

    1

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    10

    Bảo vệ

    1

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Mai Sơn, ngày 25 tháng 5 năm 2019
    Thủ trưởng đơn vị

     

     

    Nguyễn Thị Dung

    Đã kí

     


    Nhắn tin cho tác giả
    Bùi Đức Thụ @ 15:32 23/05/2019
    Số lượt xem: 49
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    Danh ngôn nhà giáo

    Giải trí