Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    0.Video_Ve_nguoi_mau_(Scalet).flv 0.Trang_tri_hinh_vuong_3.jpg 0.LOVE_STORY.flv 0.Doi_bo.mp3 0.Da_co_hoai_lang.mp3 0.bonjour_vietnam.flv 0.Bai_ca_nguoi_giao_vien_nhan_dan.flv 0.Thong_diep_cuoc_song_-_thu_vien_ViOLET_-_VTC_5.flv 0.Gioi_thieu_Bach_Kim.flv 0.Clip_MAM_NHAN_AI.flv 0.Tien_li_xi_mung_tuoi.jpg 0.h1_bai_19_l8.jpg 0.IMG_bai_10.jpg 0.em_thuy.jpg 0.bai_30_l8.jpg 0.bai_30_h1_l8.jpg 0.bai_28_l8.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Truyện cười

    Đọc báo.

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM.

    Ngu phap Tieng Anh

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Thị Kiểm
    Ngày gửi: 21h:47' 20-02-2014
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 378
    Số lượt thích: 0 người
    PHẠM VĂN TÍN GIÁO VIÊN THCS TÁT NGÀ HUYỆN MÈO VẠC TỈNH HÀ GIANG ĐỊA CHỈ TỔ 3 THỊ TRẤN MÈO VẠC –HÀ GIANG HOẶC ĐỊA CHỈ : THÔN TỈNH CÁCH, XÃ CẨM ĐÔNG, HUYỆN CẨM GIÀNG, TỈNH HẢI DƯƠNG
    ĐT 01693172328
    VÓI KINH NGHIỆM DẠY VÀ HỌC MÔN TIẾNG ANH 15 NĂM
    TỔNG HỢP NHỮNG CẤU TRÚC NGỮ PHÁP CƠ BẢN TIẾNG ANH CẦN GHI NHỚ GIÚP CÁC BẠN GIÁO VIÊN VÀ CÁC EM HỌC SINH.
    Hy vọng đây là cuốn sách hay về cấu trúc ngữ pháp giúp mọi người học tiếng anh được tốt hơn xin trân trọng cảm ơn .
    CHỦ BIÊN TẬP:PHẠM VĂN TÍN
    Mục lục

    Grammar Review 1
    1. Danh từ đếm được và không đếm được (Count noun/ Non - count noun) 1
    Quán từ không xác định "a" và "an" 2
    Quán từ xác định "The" 3
    Cách sử dụng another và other. 7
    Cách sử dụng little, a little, few, a few 8
    Sở hữu cách 9
    Verb 10
    1) Present 10
    1) Simple Present 10
    2) Present Progressive (be + V-ing) 10
    3) Present Perfect : Have + PII 11
    4) Present Perfect Progressive : Have been V-ing 11
    2. Past 12
    1) Simple Past: V-ed 12
    2) Past Progresseive: Was/Were + V-ing 12
    3) Past Perfect: Had + PII 13
    4) Past Perfect Progressive: Had + Been + V-ing 13
    3. Future 13
    1) Simple Future: Will/Shall/Can/May + Verb in simple form 13
    2) Near Future 14
    3) Future Progressive: will/shall+verbing 14
    4) Future Perfect: Whill/ Shall + Have + PII 15
    Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ 16
    1. Các trường hợp Chủ ngữ đứng tách khỏi động từ 16
    2. Các danh từ luôn đòi hỏi các động từ và đại từ đi theo chúng ở ngôi thứ 3 số ít 16
    3. Cách sử dụng None và No 17
    4. Cách sử dụng cấu trúc either...or (hoặc...hoặc) và neither...nor (không...mà cũng không) 17
    5. V-ing làm chủ ngữ 18
    6. Các danh từ tập thể 18
    7. Cách sử dụng a number of, the number of: 19
    8. Các danh từ luôn dùng ở số nhiều 20
    9. Thành ngữ there is, there are 20
    Đại từ 22
    1. Đại từ nhân xưng (Chủ ngữ) 22
    2. Đại từ nhân xưng tân ngữ 23
    3. Tính từ sở hữu 23
    4. Đại từ sở hữu 23
    5. Đại từ phản thân 24
    Tân ngữ 25
    1. Động từ nguyên thể là tân ngữ 25
    2. Verb -ing dùng làm tân ngữ 25
    3. Bốn động từ đặc biệt 26
    4. Các động từ đứng sau giới từ 26
    5. Vấn đề các đại từ đứng trước động từ nguyên thể hoặc V-ing dùng làm tân ngữ. 27
    Cách sử dụng các động từ bán khiếm khuyết 29
    1. Need 29
    1) Dùng như một động từ thường: được sử dụng ra sao còn tùy vào chủ ngữ của nó 29
    2) Need được sử dụng như một động từ khiếm khuyết 29
    2. Dare 30
    1) Khi dùng với nghĩa là "dám" 30
    2) Dare dùng như một ngoại động từ 30
    Cách sử dụng to be trong một số trường hợp 31
    Cách sử dụng to get trong một số trường hợp đặc biệt 33
    1. To get + P2 33
    2. Get + V-ing = Start + V-ing: Bắt đầu làm gì 33
    3. Get sb/smt +V-ing: Làm ai/ cái gì bắt đầu. 33
    4. Get + to + verb 33
    5. Get + to + Verb (chỉ vấn đề hành động) = Come + to + Verb (chỉ vấn đề nhận thức) = Gradually = dần dần 33
    Câu hỏi 34
    1. Câu hỏi Yes/ No 34
    2. Câu hỏi thông báo 34
    a) Who/ what làm chủ ngữ 34
    b) Whom/ what làm tân ngữ 34
    c) Câu hỏi nhắm vào các bổ ngữ: When, Where, How và Why 35
    3. Câu hỏi gián tiếp 35
    4. Câu hỏi có đuôi
     
    Gửi ý kiến

    Danh ngôn nhà giáo

    Giải trí